subduction
UK/səbˈdʌkʃən/
giọng máy của trình duyệt
subduction nghĩa là sự giảm, sự rút, sự hút chìm.
Nghĩa của subduction
Danh từ
- Sự giảm, sự rút, sự trừ.
- Địa chất Sự hút chìm (của một mảng xuống bên dưới một mảng khác)
Dạng từ của subduction
| Số nhiều | subductions |
Họ từ của subduction
Câu ví dụ với subduction
- Earthquakes often occur at subduction zones. Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
subduction nghĩa là gì?
subduction (danh từ) nghĩa là sự giảm, sự rút, sự hút chìm.
subduction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subduction: giọng Anh (UK) /səbˈdʌkʃən/.