TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subduction

UK/səbˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

subduction nghĩa là sự giảm, sự rút, sự hút chìm.

Nghĩa của subduction

Danh từ

  1. Sự giảm, sự rút, sự trừ.
  2. Địa chất Sự hút chìm (của một mảng xuống bên dưới một mảng khác)

Dạng từ của subduction

Số nhiềusubductions

Họ từ của subduction

Câu ví dụ với subduction

  • Earthquakes often occur at subduction zones. Động đất thường xảy ra ở các đới hút chìm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

subduction nghĩa là gì?

subduction (danh từ) nghĩa là sự giảm, sự rút, sự hút chìm.

subduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subduction: giọng Anh (UK) /səbˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.