TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subhead

US/ˈsəb.ˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

subhead nghĩa là tiểu đề, đề phụ, phó hiệu trưởng.

Nghĩa của subhead

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ.
  2. Phó hiệu trưởng.

Dạng từ của subhead

Số nhiềusubheads

Câu hỏi thường gặp

subhead nghĩa là gì?

subhead (danh từ) nghĩa là tiểu đề, đề phụ, phó hiệu trưởng.

subhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subhead: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˌhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.