subjacency
UK/səbˈd͡ʒeɪsənsi/
US/səbˈd͡ʒeɪsənsi/
giọng máy của trình duyệt
subjacency nghĩa là tình trạng nằm dưới, ở dưới.
Nghĩa của subjacency
Danh từ
- Tình trạng nằm dưới, ở dưới.
Dạng từ của subjacency
| Số nhiều | subjacencies |
Câu hỏi thường gặp
subjacency nghĩa là gì?
subjacency (danh từ) nghĩa là tình trạng nằm dưới, ở dưới.
subjacency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subjacency: giọng Anh (UK) /səbˈd͡ʒeɪsənsi/, giọng Mỹ (US) /səbˈd͡ʒeɪsənsi/.