subjacent
UK/sʌbˈdʒeɪsənt/
giọng máy của trình duyệt
subjacent nghĩa là ở dưới, ở phía dưới.
Nghĩa của subjacent
Tính từ
- Ở dưới, ở phía dưới.
Dạng từ của subjacent
| So sánh hơn | more subjacent |
| So sánh nhất | most subjacent |
Câu hỏi thường gặp
subjacent nghĩa là gì?
subjacent (tính từ) nghĩa là ở dưới, ở phía dưới.
subjacent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subjacent: giọng Anh (UK) /sʌbˈdʒeɪsənt/.