TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subjectivist

US/ˌsəb.ˈdʒɛk.tɪ.ˌvɪst/ giọng máy của trình duyệt

subjectivist nghĩa là người chủ quan.

Nghĩa của subjectivist

Danh từ

  1. Người chủ quan; người theo chủ nghĩa chủ quan.

Dạng từ của subjectivist

So sánh hơnmore subjectivist
So sánh nhấtmost subjectivist
Số nhiềusubjectivists

Câu hỏi thường gặp

subjectivist nghĩa là gì?

subjectivist (danh từ) nghĩa là người chủ quan.

subjectivist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subjectivist: giọng Mỹ (US) /ˌsəb.ˈdʒɛk.tɪ.ˌvɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.