TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subjectless

US/ˈsəb.dʒɪkt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

subjectless nghĩa là không có chủ ngữ, không có chủ đề.

Nghĩa của subjectless

Tính từ

  1. Không có chủ ngữ.
  2. Không có chủ đề.

Câu hỏi thường gặp

subjectless nghĩa là gì?

subjectless (tính từ) nghĩa là không có chủ ngữ, không có chủ đề.

subjectless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subjectless: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.dʒɪkt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.