TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublimity

US/sə.ˈblɪ.mə.ti/ giọng máy của trình duyệt

sublimity nghĩa là tính hùng vĩ, tính uy nghi, tính siêu phàm.

Nghĩa của sublimity

Danh từ

  1. Tính hùng vĩ, tính uy nghi.
  2. Tính siêu phàm.
  3. Tính cao cả, tính cao thượng.

Dạng từ của sublimity

Số nhiềusublimities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublimity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sublimity nghĩa là gì?

sublimity (danh từ) nghĩa là tính hùng vĩ, tính uy nghi, tính siêu phàm.

sublimity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sublimity: giọng Mỹ (US) /sə.ˈblɪ.mə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.