TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sublime

UK/səˈblaɪm/ US/səˈblaɪm/ giọng máy của trình duyệt

sublime nghĩa là hùng vĩ, uy nghi, siêu phàm, tuyệt vời.

Nghĩa của sublime

Tính từ

  1. Hùng vĩ, uy nghi.
    • sublime scenerycảnh hùng vĩ
  2. Siêu phàm, tuyệt vời.
    • sublime geniustài năng siêu phàm
    • sublime beautysắc đẹp tuyệt vời
  3. Cao cả, cao siêu, cao thượng.
    • sublime self-sacrificesự hy sinh cao cả
    • sublime ambitiontham vọng cao siêu
    • sublime lovetình yêu cao thượng
  4. Giải phẫu Nông, không sâu.

Danh từ

  1. Cái hùng vĩ.
  2. Cái siêu phàm.

Động từ

  1. Như Sublimate.

Dạng từ của sublime

Ngôi thứ ba số ítsublimes
Hiện tại phân từ (-ing)subliming
Quá khứ phân từsublimed
Quá khứsublimed
So sánh hơnsublimer
So sánh nhấtsublimest
Số nhiềusublimes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sublime

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sublime

Câu hỏi thường gặp

sublime nghĩa là gì?

sublime (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là hùng vĩ, uy nghi, siêu phàm, tuyệt vời.

sublime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sublime: giọng Anh (UK) /səˈblaɪm/, giọng Mỹ (US) /səˈblaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.