TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

submarginal

US/ˌsəb.ˈmɑːrdʒ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

submarginal nghĩa là gần mép, rìa.

Nghĩa của submarginal

Tính từ

  1. Gần mép; rìa; bờ.
  2. Dưới mức cần thiết tối thiểu.
    • submarginal economic conditionsnhững điều kiện kinh tế dưới mức cần thiết tối thiểu

Dạng từ của submarginal

So sánh hơnmore submarginal
So sánh nhấtmost submarginal

Họ từ của submarginal

Câu hỏi thường gặp

submarginal nghĩa là gì?

submarginal (tính từ) nghĩa là gần mép, rìa.

submarginal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của submarginal: giọng Mỹ (US) /ˌsəb.ˈmɑːrdʒ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.