TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

submarine

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sʌb.məˈɹiːn/ US/sʌb.məˈɹin/ giọng máy của trình duyệt

submarine nghĩa là dưới biển, ngầm, tàu ngầm, cây mọc dưới biển.

Nghĩa của submarine

Tính từ

  1. Dưới biển, ngầm (dưới biển).
    • submarine plantcây mọc dưới biển
    • submarine volcanonúi lửa dưới biển
    • submarine cabledây cáp ngầm

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu ngầm.
  2. Cây mọc dưới biển; động vật sống dưới biển.

Dạng từ của submarine

Số nhiềusubmarines
Ngôi thứ ba số ítsubmarines
Hiện tại phân từ (-ing)submarining
Quá khứ phân từsubmarined
Quá khứsubmarined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với submarine

Đồng nghĩa

Họ từ của submarine

Câu hỏi thường gặp

submarine nghĩa là gì?

submarine (tính từ, danh từ) nghĩa là dưới biển, ngầm, tàu ngầm, cây mọc dưới biển.

submarine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của submarine: giọng Anh (UK) /sʌb.məˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /sʌb.məˈɹin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.