submarine
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sʌb.məˈɹiːn/
US/sʌb.məˈɹin/
giọng máy của trình duyệt
submarine nghĩa là dưới biển, ngầm, tàu ngầm, cây mọc dưới biển.
Nghĩa của submarine
Tính từ
- Dưới biển, ngầm (dưới biển).
- submarine plantcây mọc dưới biển
- submarine volcanonúi lửa dưới biển
- submarine cabledây cáp ngầm
Danh từ
- Hàng hải Tàu ngầm.
- Cây mọc dưới biển; động vật sống dưới biển.
Dạng từ của submarine
| Số nhiều | submarines |
| Ngôi thứ ba số ít | submarines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | submarining |
| Quá khứ phân từ | submarined |
| Quá khứ | submarined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với submarine
Đồng nghĩa
Họ từ của submarine
Câu hỏi thường gặp
submarine nghĩa là gì?
submarine (tính từ, danh từ) nghĩa là dưới biển, ngầm, tàu ngầm, cây mọc dưới biển.
submarine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của submarine: giọng Anh (UK) /sʌb.məˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /sʌb.məˈɹin/.