TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

submental

UK/ˌsʌbˈmɛn.təl/ US/ˌsʌbˈmɛn.təl/ giọng máy của trình duyệt

submental nghĩa là dưới cằm.

Nghĩa của submental

Tính từ

  1. Giải phẫu Dưới cằm.

Câu hỏi thường gặp

submental nghĩa là gì?

submental (tính từ) nghĩa là dưới cằm.

submental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của submental: giọng Anh (UK) /ˌsʌbˈmɛn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌbˈmɛn.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.