submerge
UK/səbˈmɜːd͡ʒ/
US/səbˈmɝd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
submerge nghĩa là dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước, làm ngập nước, làm lụt.
Nghĩa của submerge
Ngoại động từ
- Dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước.
- Làm ngập nước, làm lụt.
Nội động từ
- Lặn (tàu ngầm...).
Dạng từ của submerge
| Ngôi thứ ba số ít | submerges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | submerging |
| Quá khứ phân từ | submerged |
| Quá khứ | submerged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với submerge
Đồng nghĩa
Họ từ của submerge
Cụm từ, thành ngữ với submerge
- the submerged tenth — Tầng lớp cùng khổ trong xã hội.
Câu ví dụ với submerge
- We enjoy submerging our bodies into the fresh sea water. Chúng tôi thích ngâm mình trong dòng nước biển mát mẻ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
submerge nghĩa là gì?
submerge (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước, làm ngập nước, làm lụt.
submerge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của submerge: giọng Anh (UK) /səbˈmɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /səbˈmɝd͡ʒ/.