TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsidizer

US/ˈsəb.sə.ˌdɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

subsidizer nghĩa là người trợ cấp.

Nghĩa của subsidizer

Danh từ

  1. Người trợ cấp.

Dạng từ của subsidizer

Số nhiềusubsidizers

Câu hỏi thường gặp

subsidizer nghĩa là gì?

subsidizer (danh từ) nghĩa là người trợ cấp.

subsidizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsidizer: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.sə.ˌdɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.