subsidizer
US/ˈsəb.sə.ˌdɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
subsidizer nghĩa là người trợ cấp.
Nghĩa của subsidizer
Danh từ
- Người trợ cấp.
Dạng từ của subsidizer
| Số nhiều | subsidizers |
Câu hỏi thường gặp
subsidizer nghĩa là gì?
subsidizer (danh từ) nghĩa là người trợ cấp.
subsidizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsidizer: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.sə.ˌdɑɪ.zɜː/.