subsidize
UK/ˈsʌbsɪdaɪz/
US/ˈsʌbsɪdaɪz/
giọng máy của trình duyệt
subsidize nghĩa là trợ cấp, phụ cấp.
Nghĩa của subsidize
Ngoại động từ
- Trợ cấp, phụ cấp.
- to be subsidized by the Stateđược nhà nước trợ cấp
Dạng từ của subsidize
| Ngôi thứ ba số ít | subsidizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subsidizing |
| Quá khứ phân từ | subsidized |
| Quá khứ | subsidized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsidize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
subsidize nghĩa là gì?
subsidize (ngoại động từ) nghĩa là trợ cấp, phụ cấp.
subsidize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsidize: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɪdaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɪdaɪz/.