TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsidize

UK/ˈsʌbsɪdaɪz/ US/ˈsʌbsɪdaɪz/ giọng máy của trình duyệt

subsidize nghĩa là trợ cấp, phụ cấp.

Nghĩa của subsidize

Ngoại động từ

  1. Trợ cấp, phụ cấp.
    • to be subsidized by the Stateđược nhà nước trợ cấp

Dạng từ của subsidize

Ngôi thứ ba số ítsubsidizes
Hiện tại phân từ (-ing)subsidizing
Quá khứ phân từsubsidized
Quá khứsubsidized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsidize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

subsidize nghĩa là gì?

subsidize (ngoại động từ) nghĩa là trợ cấp, phụ cấp.

subsidize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsidize: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɪdaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɪdaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.