TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsoil

UK/ˈsʌbsɔɪl/ US/ˈsʌbsɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

subsoil nghĩa là tầng đất cái.

Nghĩa của subsoil

Danh từ

  1. Tầng đất cái.

Ngoại động từ

  1. Đảo tầng đất cái lên.

Dạng từ của subsoil

Số nhiềusubsoils
Ngôi thứ ba số ítsubsoils
Hiện tại phân từ (-ing)subsoiling
Quá khứ phân từsubsoiled
Quá khứsubsoiled

Câu hỏi thường gặp

subsoil nghĩa là gì?

subsoil (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tầng đất cái.

subsoil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsoil: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.