subsoil
UK/ˈsʌbsɔɪl/
US/ˈsʌbsɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
subsoil nghĩa là tầng đất cái.
Nghĩa của subsoil
Danh từ
- Tầng đất cái.
Ngoại động từ
- Đảo tầng đất cái lên.
Dạng từ của subsoil
| Số nhiều | subsoils |
| Ngôi thứ ba số ít | subsoils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subsoiling |
| Quá khứ phân từ | subsoiled |
| Quá khứ | subsoiled |
Câu hỏi thường gặp
subsoil nghĩa là gì?
subsoil (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tầng đất cái.
subsoil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsoil: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɔɪl/.