subsistence
UK/səbˈsɪstəns/
US/səbˈsɪstəns/
giọng máy của trình duyệt
subsistence nghĩa là sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống.
Nghĩa của subsistence
Danh từ
- Sự tồn tại.
- Sự sống, sự sinh sống; sinh kế.
- subsistence wagetiền lương đủ sống
- subsistence moneytiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)
Dạng từ của subsistence
| Số nhiều | subsistences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsistence
Đồng nghĩa
Họ từ của subsistence
Câu hỏi thường gặp
subsistence nghĩa là gì?
subsistence (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống.
subsistence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsistence: giọng Anh (UK) /səbˈsɪstəns/, giọng Mỹ (US) /səbˈsɪstəns/.