TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsistence

UK/səbˈsɪstəns/ US/səbˈsɪstəns/ giọng máy của trình duyệt

subsistence nghĩa là sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống.

Nghĩa của subsistence

Danh từ

  1. Sự tồn tại.
  2. Sự sống, sự sinh sống; sinh kế.
    • subsistence wagetiền lương đủ sống
    • subsistence moneytiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)

Dạng từ của subsistence

Số nhiềusubsistences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsistence

Đồng nghĩa

Họ từ của subsistence

Câu hỏi thường gặp

subsistence nghĩa là gì?

subsistence (danh từ) nghĩa là sự tồn tại, sự sống, sự sinh sống.

subsistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsistence: giọng Anh (UK) /səbˈsɪstəns/, giọng Mỹ (US) /səbˈsɪstəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.