subspace
UK/ˈsʌb.speɪs/
US/ˈsʌb.speɪs/
giọng máy của trình duyệt
subspace nghĩa là không gian con.
Nghĩa của subspace
Danh từ
- Không gian con.
- Complementary s. không gian con bù.
- Isotropic s. (đại số) không gian con đẳng hướng.
- Non-isotropic s. (đại số) không gian con không đẳng hướng.
- Total vector s. không gian con vectơ toàn phần.
Dạng từ của subspace
| Số nhiều | subspaces |
Câu hỏi thường gặp
subspace nghĩa là gì?
subspace (danh từ) nghĩa là không gian con.
subspace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subspace: giọng Anh (UK) /ˈsʌb.speɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌb.speɪs/.