TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subspace

UK/ˈsʌb.speɪs/ US/ˈsʌb.speɪs/ giọng máy của trình duyệt

subspace nghĩa là không gian con.

Nghĩa của subspace

Danh từ

  1. Không gian con.
  2. Complementary s. không gian con bù.
  3. Isotropic s. (đại số) không gian con đẳng hướng.
  4. Non-isotropic s. (đại số) không gian con không đẳng hướng.
  5. Total vector s. không gian con vectơ toàn phần.

Dạng từ của subspace

Số nhiềusubspaces

Câu hỏi thường gặp

subspace nghĩa là gì?

subspace (danh từ) nghĩa là không gian con.

subspace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subspace: giọng Anh (UK) /ˈsʌb.speɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌb.speɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.