TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substantival

US/ˌsʌbstənˈtaɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

substantival nghĩa là danh từ.

Nghĩa của substantival

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học (thuộc) danh từ
  2. Có tính chất danh từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substantival

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

substantival nghĩa là gì?

substantival (tính từ) nghĩa là danh từ.

substantival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substantival: giọng Mỹ (US) /ˌsʌbstənˈtaɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.