TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substrate

UK/ˈsʌbˌstɹeɪt/ US/ˈsʌbˌstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

substrate nghĩa là chất nền.

Nghĩa của substrate

Danh từ

  1. Như Substratum.
  2. Hoá học Chất nền.

Dạng từ của substrate

Số nhiềusubstrates
Ngôi thứ ba số ítsubstrates
Hiện tại phân từ (-ing)substrating
Quá khứ phân từsubstrated
Quá khứsubstrated
So sánh hơnmore substrate
So sánh nhấtmost substrate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substrate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

substrate nghĩa là gì?

substrate (danh từ) nghĩa là chất nền.

substrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substrate: giọng Anh (UK) /ˈsʌbˌstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbˌstɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.