substrate
UK/ˈsʌbˌstɹeɪt/
US/ˈsʌbˌstɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
substrate nghĩa là chất nền.
Nghĩa của substrate
Danh từ
- Như Substratum.
- Hoá học Chất nền.
Dạng từ của substrate
| Số nhiều | substrates |
| Ngôi thứ ba số ít | substrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | substrating |
| Quá khứ phân từ | substrated |
| Quá khứ | substrated |
| So sánh hơn | more substrate |
| So sánh nhất | most substrate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với substrate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
substrate nghĩa là gì?
substrate (danh từ) nghĩa là chất nền.
substrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substrate: giọng Anh (UK) /ˈsʌbˌstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbˌstɹeɪt/.