substrata
UK/səbˈstrɑ.tə/
US/səbˈstrɑ.tə/
giọng máy của trình duyệt
substrata nghĩa là lớp dưới, cơ sở.
Nghĩa của substrata
Danh từ
- Lớp dưới.
- Cơ sở.
- it has a substratum of truthđiều đó có cơ sở ở sự thật
- Nông nghiệp Tầng đất cái.
- Sinh vật học (triết học) thể nền.
Câu hỏi thường gặp
substrata nghĩa là gì?
substrata (danh từ) nghĩa là lớp dưới, cơ sở.
substrata phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của substrata: giọng Anh (UK) /səbˈstrɑ.tə/, giọng Mỹ (US) /səbˈstrɑ.tə/.