TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substrata

UK/səbˈstrɑ.tə/ US/səbˈstrɑ.tə/ giọng máy của trình duyệt

substrata nghĩa là lớp dưới, cơ sở.

Nghĩa của substrata

Danh từ

  1. Lớp dưới.
  2. Cơ sở.
    • it has a substratum of truthđiều đó có cơ sở ở sự thật
  3. Nông nghiệp Tầng đất cái.
  4. Sinh vật học (triết học) thể nền.

Câu hỏi thường gặp

substrata nghĩa là gì?

substrata (danh từ) nghĩa là lớp dưới, cơ sở.

substrata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substrata: giọng Anh (UK) /səbˈstrɑ.tə/, giọng Mỹ (US) /səbˈstrɑ.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.