TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

substructural

US/ˈsəb.ˌstrək.tʃɜ.ːəl/ giọng máy của trình duyệt

substructural nghĩa là nền móng, cơ sở hạ tầng.

Nghĩa của substructural

Tính từ

  1. Thuộc Nền móng.
  2. Thuộc Cơ sở hạ tầng.

Câu hỏi thường gặp

substructural nghĩa là gì?

substructural (tính từ) nghĩa là nền móng, cơ sở hạ tầng.

substructural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của substructural: giọng Mỹ (US) /ˈsəb.ˌstrək.tʃɜ.ːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.