TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subterfuge

UK/ˈsʌbtəɹˌfjuː(d)ʒ/ US/ˈsʌbtəɹˌfjuː(d)ʒ/ giọng máy của trình duyệt

subterfuge nghĩa là sự lẩn tránh, luận điệu lẩn tránh.

Nghĩa của subterfuge

Danh từ

  1. Sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...).
  2. Luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...).
  3. Sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...).

Dạng từ của subterfuge

Số nhiềusubterfuges

Câu hỏi thường gặp

subterfuge nghĩa là gì?

subterfuge (danh từ) nghĩa là sự lẩn tránh, luận điệu lẩn tránh.

subterfuge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subterfuge: giọng Anh (UK) /ˈsʌbtəɹˌfjuː(d)ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbtəɹˌfjuː(d)ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.