subtend
UK/sʌbˈtɛnd/
US/sʌbˈtɛnd/
giọng máy của trình duyệt
subtend nghĩa là trương, đối diện với, chắn (cung).
Nghĩa của subtend
Ngoại động từ
- Toán học Trương (một cung).
- Đối diện với (góc của một tam giác)...
Dạng từ của subtend
| Ngôi thứ ba số ít | subtends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subtending |
| Quá khứ phân từ | subtended |
| Quá khứ | subtended |
Câu hỏi thường gặp
subtend nghĩa là gì?
subtend (ngoại động từ) nghĩa là trương, đối diện với, chắn (cung).
subtend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subtend: giọng Anh (UK) /sʌbˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈtɛnd/.