TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subtilize

US/ˈsə.tᵊl.ˌɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

subtilize nghĩa là làm cho tinh tế, làm cho tế nhị, trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.

Nghĩa của subtilize

Ngoại động từ

  1. Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị.

Nội động từ

  1. Trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.

Dạng từ của subtilize

Ngôi thứ ba số ítsubtilizes
Hiện tại phân từ (-ing)subtilizing
Quá khứ phân từsubtilized
Quá khứsubtilized

Câu hỏi thường gặp

subtilize nghĩa là gì?

subtilize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho tinh tế, làm cho tế nhị, trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.

subtilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subtilize: giọng Mỹ (US) /ˈsə.tᵊl.ˌɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.