subtilize
US/ˈsə.tᵊl.ˌɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
subtilize nghĩa là làm cho tinh tế, làm cho tế nhị, trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.
Nghĩa của subtilize
Ngoại động từ
- Làm cho tinh tế, làm cho tế nhị.
Nội động từ
- Trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.
Dạng từ của subtilize
| Ngôi thứ ba số ít | subtilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subtilizing |
| Quá khứ phân từ | subtilized |
| Quá khứ | subtilized |
Câu hỏi thường gặp
subtilize nghĩa là gì?
subtilize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho tinh tế, làm cho tế nhị, trở nên tinh tế, trở nên tế nhị.
subtilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subtilize: giọng Mỹ (US) /ˈsə.tᵊl.ˌɑɪz/.