TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subtilty

US/ˈsə.tᵊl.ti/ giọng máy của trình duyệt

subtilty nghĩa là tính phảng phất, tính huyền ảo.

Nghĩa của subtilty

Danh từ

  1. Tính phảng phất.
  2. Tính huyền ảo.
  3. Sự tinh vi, sự tinh tế.
  4. Sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh.
  5. Sự khéo léo, sự tài tình.
  6. Sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt.
  7. Sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ.

Câu hỏi thường gặp

subtilty nghĩa là gì?

subtilty (danh từ) nghĩa là tính phảng phất, tính huyền ảo.

subtilty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subtilty: giọng Mỹ (US) /ˈsə.tᵊl.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.