suburbanize
US/sə.ˈbɜː.bə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
suburbanize nghĩa là biến thành ngoại ô.
Nghĩa của suburbanize
Ngoại động từ
- Biến thành ngoại ô; làm cho có tính chất ngoại ô.
Dạng từ của suburbanize
| Ngôi thứ ba số ít | suburbanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suburbanizing |
| Quá khứ phân từ | suburbanized |
| Quá khứ | suburbanized |
Câu hỏi thường gặp
suburbanize nghĩa là gì?
suburbanize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành ngoại ô.
suburbanize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suburbanize: giọng Mỹ (US) /sə.ˈbɜː.bə.ˌnɑɪz/.