TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subvene

giọng máy của trình duyệt

subvene nghĩa là trợ cấp, cứu tế, can dự.

Nghĩa của subvene

Nội động từ

  1. Trợ cấp; cứu tế.
  2. Can dự.

Dạng từ của subvene

Ngôi thứ ba số ítsubvenes
Hiện tại phân từ (-ing)subvening
Quá khứ phân từsubvened
Quá khứsubvened

Câu hỏi thường gặp

subvene nghĩa là gì?

subvene (nội động từ) nghĩa là trợ cấp, cứu tế, can dự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.