subvention
UK/sʌbˈvɛnʃ(ə)n/
US/sʌbˈvɛnʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
subvention nghĩa là tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.
Nghĩa của subvention
Danh từ
- Tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.
Dạng từ của subvention
| Số nhiều | subventions |
| Ngôi thứ ba số ít | subventions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subventioning |
| Quá khứ phân từ | subventioned |
| Quá khứ | subventioned |
Họ từ của subvention
Câu hỏi thường gặp
subvention nghĩa là gì?
subvention (danh từ) nghĩa là tiền trợ cấp, tiền phụ cấp.
subvention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subvention: giọng Anh (UK) /sʌbˈvɛnʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /sʌbˈvɛnʃ(ə)n/.