subventionary
giọng máy của trình duyệt
subventionary nghĩa là phụ cấp.
Nghĩa của subventionary
Tính từ
- Thuộc (tiền) trợ cấp; phụ cấp.
Câu hỏi thường gặp
subventionary nghĩa là gì?
subventionary (tính từ) nghĩa là phụ cấp.
subventionary nghĩa là phụ cấp.
subventionary (tính từ) nghĩa là phụ cấp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.