succade
UK/səˈkeɪd/
US/səˈkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
succade nghĩa là quả giầm nước đường.
Nghĩa của succade
Danh từ
- Quả giầm nước đường.
Dạng từ của succade
| Số nhiều | succades |
Câu hỏi thường gặp
succade nghĩa là gì?
succade (danh từ) nghĩa là quả giầm nước đường.
succade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succade: giọng Anh (UK) /səˈkeɪd/, giọng Mỹ (US) /səˈkeɪd/.