subway
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌbˌweɪ/
US/ˈsʌbˌweɪ/
giọng máy của trình duyệt
subway nghĩa là đường ngầm, hầm ngầm, tàu điện ngầm, đường xe lửa ngầm.
Nghĩa của subway
Danh từ
- Đường ngầm, hầm ngầm.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tàu điện ngầm, Đường xe lửa ngầm; Đường xe điện ngầm.
- subway tracksđường ray tàu điện ngầm
Nội động từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi bằng xe lửa ngầm.
- Đi bằng tàu điện ngầm.
Dạng từ của subway
| Số nhiều | subways |
| Ngôi thứ ba số ít | subways |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subwaying |
| Quá khứ phân từ | subwayed |
| Quá khứ | subwayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subway
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với subway
- Subway is a train that goes underground. Tàu điện ngầm là tàu chạy dưới lòng đất.
- His house is near the subway. Nhà anh ta ở gần đường ngầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
subway nghĩa là gì?
subway (danh từ, nội động từ) nghĩa là đường ngầm, hầm ngầm, tàu điện ngầm, đường xe lửa ngầm.
subway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subway: giọng Anh (UK) /ˈsʌbˌweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbˌweɪ/.