TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succinctly

UK/sʌkˈsɪŋ(k)t.li/ US/sʌkˈsɪŋ(k)t.li/ giọng máy của trình duyệt

succinctly nghĩa là ngắn gọn, cô đọng.

Nghĩa của succinctly

Phó từ

  1. Ngắn gọn, cô đọng, súc tích.

Dạng từ của succinctly

So sánh hơnmore succinctly
So sánh nhấtmost succinctly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succinctly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

succinctly nghĩa là gì?

succinctly (phó từ) nghĩa là ngắn gọn, cô đọng.

succinctly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succinctly: giọng Anh (UK) /sʌkˈsɪŋ(k)t.li/, giọng Mỹ (US) /sʌkˈsɪŋ(k)t.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.