succinctness
US/ˌsək.ˈsɪŋkt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
succinctness nghĩa là tính ngắn gọn, tính cô đọng.
Nghĩa của succinctness
Danh từ
- Tính ngắn gọn, tính cô đọng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succinctness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
succinctness nghĩa là gì?
succinctness (danh từ) nghĩa là tính ngắn gọn, tính cô đọng.
succinctness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succinctness: giọng Mỹ (US) /ˌsək.ˈsɪŋkt.nəs/.