TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succourable

giọng máy của trình duyệt

succourable nghĩa là có thể giúp đỡ, cứu giúp được.

Nghĩa của succourable

Tính từ

  1. Có thể giúp đỡ; cứu giúp (trong nguy khốn) được.

Câu hỏi thường gặp

succourable nghĩa là gì?

succourable (tính từ) nghĩa là có thể giúp đỡ, cứu giúp được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.