succour
UK/ˈsʌkə/
US/ˈsʌkɚ/
giọng máy của trình duyệt
succour nghĩa là sự giúp đỡ, sự cứu giúp, quân cứu viện, giúp đỡ.
Nghĩa của succour
Danh từ
- Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.
- Số nhiều (từ cổ, nghĩa cổ) quân cứu viện.
Ngoại động từ
- Giúp đỡ, cứu trợ.
Dạng từ của succour
| Số nhiều | succours |
| Ngôi thứ ba số ít | succours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | succouring |
| Quá khứ phân từ | succoured |
| Quá khứ | succoured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succour
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
succour nghĩa là gì?
succour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giúp đỡ, sự cứu giúp, quân cứu viện, giúp đỡ.
succour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của succour: giọng Anh (UK) /ˈsʌkə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkɚ/.