sucking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌkɪŋ/
US/ˈsʌkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sucking nghĩa là còn bú, còn non nớt.
Nghĩa của sucking
Tính từ
- Còn bú.
- Còn non nớt.
- Sucking barrister.Luật sư mới vào nghề
Dạng từ của sucking
| Số nhiều | suckings |
Họ từ của sucking
Câu hỏi thường gặp
sucking nghĩa là gì?
sucking (tính từ) nghĩa là còn bú, còn non nớt.
sucking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sucking: giọng Anh (UK) /ˈsʌkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkɪŋ/.