TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sucking

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌkɪŋ/ US/ˈsʌkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sucking nghĩa là còn bú, còn non nớt.

Nghĩa của sucking

Tính từ

  1. Còn bú.
  2. Còn non nớt.
    • Sucking barrister.Luật sư mới vào nghề

Dạng từ của sucking

Số nhiềusuckings

Họ từ của sucking

Câu hỏi thường gặp

sucking nghĩa là gì?

sucking (tính từ) nghĩa là còn bú, còn non nớt.

sucking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sucking: giọng Anh (UK) /ˈsʌkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.