TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sucker

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌk.ə/ US/ˈsʌk.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

sucker nghĩa là người mút, người hút, ống hút, ngắt chồi bên.

Nghĩa của sucker

Danh từ

  1. Người mút, người hút.
  2. Ống hút.
  3. Lợn sữa.
  4. Cá voi mới đẻ.
  5. Động vật học Giác (mút).
  6. Thực vật học Rể mút.
  7. Động vật học Cá mút.
  8. Thực vật học Chồi bên.
  9. Kỹ thuật Pittông bơm hút.
  10. Từ lóng Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người dễ bịp.

Ngoại động từ

  1. Thực vật học Ngắt chồi bên (của cây).

Nội động từ

  1. Thực vật học Nảy chồi bên.

Dạng từ của sucker

Số nhiềusuckers
Ngôi thứ ba số ítsuckers
Hiện tại phân từ (-ing)suckering
Quá khứ phân từsuckered
Quá khứsuckered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sucker

Đồng nghĩa

Họ từ của sucker

Câu hỏi thường gặp

sucker nghĩa là gì?

sucker (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người mút, người hút, ống hút, ngắt chồi bên.

sucker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sucker: giọng Anh (UK) /ˈsʌk.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌk.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.