sucker
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌk.ə/
US/ˈsʌk.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
sucker nghĩa là người mút, người hút, ống hút, ngắt chồi bên.
Nghĩa của sucker
Danh từ
- Người mút, người hút.
- Ống hút.
- Lợn sữa.
- Cá voi mới đẻ.
- Động vật học Giác (mút).
- Thực vật học Rể mút.
- Động vật học Cá mút.
- Thực vật học Chồi bên.
- Kỹ thuật Pittông bơm hút.
- Từ lóng Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người dễ bịp.
Ngoại động từ
- Thực vật học Ngắt chồi bên (của cây).
Nội động từ
- Thực vật học Nảy chồi bên.
Dạng từ của sucker
| Số nhiều | suckers |
| Ngôi thứ ba số ít | suckers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suckering |
| Quá khứ phân từ | suckered |
| Quá khứ | suckered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sucker
Đồng nghĩa
Họ từ của sucker
Câu hỏi thường gặp
sucker nghĩa là gì?
sucker (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người mút, người hút, ống hút, ngắt chồi bên.
sucker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sucker: giọng Anh (UK) /ˈsʌk.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌk.ɚ/.