suckle
UK/ˈsʌk.əl/
US/ˈsʌk.əl/
giọng máy của trình duyệt
suckle nghĩa là cho bú, nuôi nấng, bú, mút.
Nghĩa của suckle
Ngoại động từ
- Cho bú, nuôi nấng.
Nội động từ
- Bú.
Dạng từ của suckle
| Số nhiều | suckles |
| Ngôi thứ ba số ít | suckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suckling |
| Quá khứ phân từ | suckled |
| Quá khứ | suckled |
Họ từ của suckle
Câu hỏi thường gặp
suckle nghĩa là gì?
suckle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho bú, nuôi nấng, bú, mút.
suckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suckle: giọng Anh (UK) /ˈsʌk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌk.əl/.