TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suckle

UK/ˈsʌk.əl/ US/ˈsʌk.əl/ giọng máy của trình duyệt

suckle nghĩa là cho bú, nuôi nấng, bú, mút.

Nghĩa của suckle

Ngoại động từ

  1. Cho bú, nuôi nấng.

Nội động từ

  1. Bú.

Dạng từ của suckle

Số nhiềusuckles
Ngôi thứ ba số ítsuckles
Hiện tại phân từ (-ing)suckling
Quá khứ phân từsuckled
Quá khứsuckled

Họ từ của suckle

Câu hỏi thường gặp

suckle nghĩa là gì?

suckle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho bú, nuôi nấng, bú, mút.

suckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suckle: giọng Anh (UK) /ˈsʌk.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌk.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.