TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sudan

UK/suːˈdɑːn/ US/suˈdæn/ giọng máy của trình duyệt

Sudan nghĩa là xu-đăng.

Nghĩa của Sudan

Danh từ riêng

  1. Xu-đăng.

Họ từ của Sudan

Câu hỏi thường gặp

Sudan nghĩa là gì?

Sudan (danh từ riêng) nghĩa là xu-đăng.

Sudan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Sudan: giọng Anh (UK) /suːˈdɑːn/, giọng Mỹ (US) /suˈdæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.