sudanese
UK/suː.de.niːz/
giọng máy của trình duyệt
sudanese nghĩa là Xu-đăng.
Nghĩa của sudanese
Tính từ
- Thuộc Xu-đăng.
Danh từ
- Người Xu-đăng.
- Tiếng Xu-đăng.
Dạng từ của sudanese
| Số nhiều | Sudanese |
Câu ví dụ với sudanese
- The origin of Sudanese food comes from a great many places. Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sudanese nghĩa là gì?
sudanese (tính từ, danh từ) nghĩa là Xu-đăng.
sudanese phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sudanese: giọng Anh (UK) /suː.de.niːz/.