TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suddenly

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌd.ən.li/ US/ˈsʌd.ən.li/ giọng máy của trình duyệt

suddenly nghĩa là thình lình, đột nhiên, đột ngột.

Nghĩa của suddenly

Phó từ

  1. Thình lình, đột nhiên, đột ngột, bỗng, chợt.
    • Suddenly, the heavens opened and we all got drenched.Đột ngột, trời đổ mưa như trút nước và tất cả chúng tôi đều bị ướt sũng
    • They've suddenly decided to sell the house.Họ đột nhiên quyết định bán nhà

Dạng từ của suddenly

So sánh hơnmore suddenly
So sánh nhấtmost suddenly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suddenly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với suddenly

  • Suddenly, he fell down on his back. Bất thần, nó té ngửa ra sau.
  • Don't suddenly start laughing. It's creepy. Đừng có tự dưng cười chứ. Ghê quá.
  • I don't believe a person can suddenly change. Tôi không tin một người có thể đột nhiên thay đổi.
  • The temperature has suddenly dropped. Nhiệt độ đột nhiên giảm.
  • The weather suddenly got warmer. Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
  • It suddenly started to rain. Tự nhiên trời bắt đầu mưa.
  • Suddenly, it started raining heavily. Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.
  • Why do they suddenly need so many data centers? Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ suddenly

tương đương với.

Câu hỏi thường gặp

suddenly nghĩa là gì?

suddenly (phó từ) nghĩa là thình lình, đột nhiên, đột ngột.

suddenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suddenly: giọng Anh (UK) /ˈsʌd.ən.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌd.ən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.