TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffragan

UK/ˈsʌ.fɹə.ɡən/ US/ˈsə.fɹə.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

suffragan nghĩa là phó giám mục.

Nghĩa của suffragan

Danh từ

  1. Phó giám mục ((cũng) suffragan bishop, bishop suffragan).

Tính từ

  1. Thuộc Phó giám mục.
    • suffragan seetoà phó giám mục

Dạng từ của suffragan

Số nhiềusuffragans

Họ từ của suffragan

Câu hỏi thường gặp

suffragan nghĩa là gì?

suffragan (danh từ, tính từ) nghĩa là phó giám mục.

suffragan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffragan: giọng Anh (UK) /ˈsʌ.fɹə.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈsə.fɹə.ɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.