suffocative
UK/ˈsʌfəkətɪv/
US/ˈsʌfəkətɪv/
giọng máy của trình duyệt
suffocative nghĩa là làm nghẹ thở.
Nghĩa của suffocative
Tính từ
- Làm nghẹ thở.
Dạng từ của suffocative
| So sánh hơn | more suffocative |
| So sánh nhất | most suffocative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffocative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
suffocative nghĩa là gì?
suffocative (tính từ) nghĩa là làm nghẹ thở.
suffocative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suffocative: giọng Anh (UK) /ˈsʌfəkətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌfəkətɪv/.