sugared
US/ˈʃʊ.ɡɜːd/
giọng máy của trình duyệt
sugared nghĩa là có rắc đường, có cho đường.
Nghĩa của sugared
Tính từ
- Có rắc đường, có cho đường; bọc đường.
Dạng từ của sugared
| So sánh hơn | more sugared |
| So sánh nhất | most sugared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sugared
Đồng nghĩa
Họ từ của sugared
Câu hỏi thường gặp
sugared nghĩa là gì?
sugared (tính từ) nghĩa là có rắc đường, có cho đường.
sugared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sugared: giọng Mỹ (US) /ˈʃʊ.ɡɜːd/.