TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sugary

UK/ˈʃʊɡəɹi/ US/ˈʃʊɡəɹi/ giọng máy của trình duyệt

sugary nghĩa là có đường, ngọt, ngọt ngào, đường mật.

Nghĩa của sugary

Tính từ

  1. Có đường, ngọt.
  2. Nghĩa bóng Ngọt ngào, đường mật.

Dạng từ của sugary

So sánh hơnsugarier
So sánh nhấtsugariest
Số nhiềusugaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sugary

Đồng nghĩa

Họ từ của sugary

Câu ví dụ với sugary

  • Avoid sugary drinks. Tránh uống đồ uống có đường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sugary nghĩa là gì?

sugary (tính từ) nghĩa là có đường, ngọt, ngọt ngào, đường mật.

sugary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sugary: giọng Anh (UK) /ˈʃʊɡəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʊɡəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.