suggestible
US/səɡ.ˈdʒɛs.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
suggestible nghĩa là dễ ám thị.
Nghĩa của suggestible
Tính từ
- Có thể đề nghị được.
- Triết học Dễ ám thị.
Dạng từ của suggestible
| So sánh hơn | more suggestible |
| So sánh nhất | most suggestible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggestible
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
suggestible nghĩa là gì?
suggestible (tính từ) nghĩa là dễ ám thị.
suggestible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suggestible: giọng Mỹ (US) /səɡ.ˈdʒɛs.tə.bəl/.