TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suggestible

US/səɡ.ˈdʒɛs.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

suggestible nghĩa là dễ ám thị.

Nghĩa của suggestible

Tính từ

  1. Có thể đề nghị được.
  2. Triết học Dễ ám thị.

Dạng từ của suggestible

So sánh hơnmore suggestible
So sánh nhấtmost suggestible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggestible

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

suggestible nghĩa là gì?

suggestible (tính từ) nghĩa là dễ ám thị.

suggestible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suggestible: giọng Mỹ (US) /səɡ.ˈdʒɛs.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.