TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suggestion

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈd͡ʒɛst.ʃən/ US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

suggestion nghĩa là sự gợi ý, ý kiến đề nghị.

Nghĩa của suggestion

Danh từ

  1. Sự gợi ý.
    • full of suggestionnhiều ý kiến gợi ý
  2. Ý kiến (lý thuyết...) đề nghị.
  3. Sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm.
  4. Triết học Sự ám thị; ý ám thị.

Dạng từ của suggestion

Số nhiềusuggestions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggestion

Đồng nghĩa

Họ từ của suggestion

Câu ví dụ với suggestion

  • How do you feel about his suggestion? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
  • What do you think of his suggestion? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
  • He's proposing a suggestion for altering the research method. Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
  • The new hotel invited suggestions from the guests. Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.
  • Our suggestions met with his opposition. Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
  • Tom gave a lot of suggestions, but I didn't like any of them. Tom đã đưa ra rất nhiều gợi ý, nhưng tôi không thích cái nào cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

suggestion nghĩa là gì?

suggestion (danh từ) nghĩa là sự gợi ý, ý kiến đề nghị.

suggestion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suggestion: giọng Anh (UK) /səˈd͡ʒɛst.ʃən/, giọng Mỹ (US) /sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.