sui
UK/sweɪ/
US/sweɪ/
giọng máy của trình duyệt
sui nghĩa là nhà tuỳ.
Nghĩa của sui
Danh từ
- Lịch sử trunghoa Nhà Tuỳ (589 - 618).
- Lịch sử trunghoa Nhà Tuỳ (589 - 618).
Dạng từ của sui
| Ngôi thứ ba số ít | suis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suiing |
| Quá khứ phân từ | suied |
| Quá khứ | suied |
| Số nhiều | Suis |
Câu hỏi thường gặp
sui nghĩa là gì?
sui (danh từ) nghĩa là nhà tuỳ.
sui phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sui: giọng Anh (UK) /sweɪ/, giọng Mỹ (US) /sweɪ/.