TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sui

UK/sweɪ/ US/sweɪ/ giọng máy của trình duyệt

sui nghĩa là nhà tuỳ.

Nghĩa của sui

Danh từ

  1. Lịch sử trunghoa Nhà Tuỳ (589 - 618).
  2. Lịch sử trunghoa Nhà Tuỳ (589 - 618).

Dạng từ của sui

Ngôi thứ ba số ítsuis
Hiện tại phân từ (-ing)suiing
Quá khứ phân từsuied
Quá khứsuied
Số nhiềuSuis

Câu hỏi thường gặp

sui nghĩa là gì?

sui (danh từ) nghĩa là nhà tuỳ.

sui phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sui: giọng Anh (UK) /sweɪ/, giọng Mỹ (US) /sweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.