suicidal
UK/ˌsuː.ɪˈsaɪ.dəl/
US/ˌsu.əˈsaɪ.dəl/
giọng máy của trình duyệt
suicidal nghĩa là tự tử, tự vẫn.
Nghĩa của suicidal
Tính từ
- Tự tử, tự vẫn.
Dạng từ của suicidal
| So sánh hơn | more suicidal |
| So sánh nhất | most suicidal |
| Số nhiều | suicidals |
Họ từ của suicidal
Cụm từ, thành ngữ với suicidal
- suicidal ideation — Ý tưởng tự tử, ý nghĩ tự sát.
Câu ví dụ với suicidal
- Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suicidal nghĩa là gì?
suicidal (tính từ) nghĩa là tự tử, tự vẫn.
suicidal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suicidal: giọng Anh (UK) /ˌsuː.ɪˈsaɪ.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsu.əˈsaɪ.dəl/.