TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suint

UK/swɪnt/ US/swɪnt/ giọng máy của trình duyệt

suint nghĩa là mỡ lông cừu, mồ hôi dầu.

Nghĩa của suint

Danh từ

  1. Mỡ lông cừu.
  2. Mồ hôi dầu.

Dạng từ của suint

Số nhiềusuints

Câu hỏi thường gặp

suint nghĩa là gì?

suint (danh từ) nghĩa là mỡ lông cừu, mồ hôi dầu.

suint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suint: giọng Anh (UK) /swɪnt/, giọng Mỹ (US) /swɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.